Cài đặt cho iPhone / iPad
Ứng Dụng Kinh Dịch Để
Ra Quyết Định Đúng
Từ người chưa biết gì đến thấu hiểu bản thân, tự lập quẻ và làm chủ cuộc sống.
Đổi Lịch Âm Dương
Bạn học Huyền Học không phải để "xem bói"
Kinh Doanh & Sự Nghiệp
Dự đoán xu hướng, chọn thời điểm đầu tư, phân tích đối tác và nhân sự chuẩn xác.
Gia Đình & Phong Thủy
Hóa giải mâu thuẫn, chọn ngày giờ tốt lành, kiến tạo môi trường sống thịnh vượng.
Thấu Hiểu Bản Thân
Biết rõ ưu/khuyết điểm, nắm bắt vận hạn để tiến thoái hợp lý theo thiên thời.
Kỳ Sơn Lạc Quái
Kỳ Sơn Lạc Quái
(Trần Giang Nam)
Huyền Học Ứng Dụng
Đào Tạo & Dịch Vụ
Lộ Trình Tự Học Miễn Phí
Căn bản
Nền tảng Dịch lý, Tam Giáo, Hà Lạc, Can Chi, nghi quỹ, phù pháp, lịch pháp và Trạch Nhật.
Nhập Môn
Nho, Phật, Đạo trong học thuật
Nho Gia
Tu thân, lễ nghĩa, trung dung
Phật Học
Nhân quả, vô thường, tỉnh thức
Đạo Học
Đạo, đức, vô vi, tự nhiên
Đồng Nguyên
Ba đường tu dưỡng một nền tâm
Tu Thân
Sửa mình trước khi luận đời
Kinh Điển
Sách gốc và cách đọc nhập môn
Trong Huyền Học
Đạo lý, nhân quả, tượng số
Thực Hành
Đọc, chiêm nghiệm, sửa mình
Nhập Môn
Ý nghĩa và nền nếp tu tập
Chuẩn Bị
Thời gian, thân tâm, dụng cụ
Không Gian
Thanh tịnh, gọn sạch, ổn định
Tịnh Thân Khẩu Ý
Điều thân, lời nói, ý niệm
Lễ Kính & Phát Nguyện
Khai tâm và lập chí hướng
Tĩnh Tọa
Hơi thở, tư thế, định tâm
Khí Công
Điều thân, điều tức, điều khí
Trì Tụng
Đọc tụng, quán niệm, ghi nhận
Sám Hối & Hồi Hướng
Quay lại xét mình và kết khóa
Nhật Khóa
Sáng, tối, định kỳ và linh hoạt
Thực Hành
Mẫu nghi quỹ và sổ tu tập
Nhập Môn
Phù, chú, pháp khí và giới hạn
Phù Chú
Biểu tượng, chú ngữ, tâm niệm
Chú Ngữ & Tâm Niệm
Âm thanh, ý niệm và chính tâm
Trấn Yểm
Trấn an, hộ trì, không yểm hại
Khai Quang Điểm Nhãn
An vị, tôn kính, khai dụng
Pháp Khí & Linh Vật
Ấn, kiếm, chuông, tượng, vật trấn
Lễ Nghi An Vị
Không gian, thời điểm, thứ tự
Đạo Đức
Chính tâm, nhân quả, không lạm dụng
Kiêng Kỵ
Giới hạn tự làm và điều nên tránh
Thực Hành
Phiếu ghi nhận và đối chiếu
Tổng Quan
Chọn ngày, giờ, việc
Lịch Pháp
Can chi, tiết khí, nguyệt lệnh
Hoàng Hắc Đạo
Cát thần và hung thần theo ngày
Thập Nhị Trực
Kiến, Trừ, Mãn, Bình...
Nhị Thập Bát Tú
28 sao và loại việc
Thần Sát
Cân cát thần và hung sát
Chọn Ngày
Cưới hỏi, nhập trạch, khai trương
Chọn Giờ
Giờ hoàng đạo và giờ hợp việc
Kiêng Kỵ
Xung phá và giới hạn luận ngày
Thực Hành
Phiếu xét ngày và bài tập
Kinh Dịch ứng dụng
Các phép lập quẻ và luận đoán thực hành: Mai Hoa Dịch Số, Lục Hào, Lục Hào Nhân Mệnh.
Nhập Môn Lục Hào
Quẻ, hào và phép hỏi
Lập Quẻ
Gieo quẻ, động hào, biến quẻ
Nạp Giáp & Lục Thân
Can chi, thế ứng, thân thần
Dụng Thần
Chọn trọng tâm luận đoán
Vượng Suy
Nhật nguyệt và sinh khắc
Động Biến & Ứng Kỳ
Hào động, quẻ biến, thời điểm
Thần Sát
Trường Sinh, Đào Hoa, Quý Nhân
Chuyên Đề
Tài, quan, hôn nhân, sức khỏe
Thực Hành
Quy trình và bài tập nghiệm quẻ
Nhập Môn
Quẻ đời người và phạm vi luận
Lập Quẻ Nhân Mệnh
Năm, tháng, ngày, giờ sinh
Ngôi Thứ Hào
Vị trí sáu hào trong mệnh cuộc
Thế & Ứng
Bản thân và hoàn cảnh
Chủ Hỗ Biến
Nền mệnh, diễn biến, xu hướng
Phi Phục
Hiện tượng lộ và ẩn trong mệnh
Tiến Thoái
Xu thế tăng giảm của hào động
Trường Sinh
Vượng suy của hào trong mệnh
Lục Thần & Thần Sát
Quý nhân, đào hoa, dịch mã
Cung Đời Người
Tính cách, tài, quan, gia đạo
Hạn Từng Năm
Lưu niên và kiểm chứng quá khứ
Thực Hành
Phiếu lập quẻ và luận mẫu
Tam Thức
Ba hệ dự đoán cổ điển: Kỳ Môn Độn Giáp, Thái Ất, Lục Nhâm.
Nhập Môn Kỳ Môn
Tam thức, độn cục, thời gia
Tam Kỳ Lục Nghi
Ất Bính Đinh và sáu nghi
Cửu Cung
Lạc Thư, phương vị, cung khí
Bát Môn
Khai, Hưu, Sinh, Thương...
Cửu Tinh
Chín sao và khí sự việc
Bát Thần
Trực Phù, Đằng Xà, Thái Âm...
Lập Cục & Tam Bàn
Địa, Thiên, Nhân, Thần bàn
Luận Cách Cục
Cát hung, phục ngâm, phản ngâm
Ứng Dụng
Xuất hành, việc người, thời điểm
Thực Hành
Lập bàn, luận cục, nghiệm việc
Nhập Môn Thái Ất
Tam thức, thiên thời, khí vận
Lý Số
Hà Lạc, cục số, khí vận
Cửu Cung
Lạc Thư và phương vị
Lập Cục
An Thái Ất, chủ khách, thần tướng
Chủ Khách
Chủ mục, khách mục, sinh khắc
Thần Tướng
Văn Xương, Kế Thần, Thủy Kích
Cách Cục
Cát hung và phối dấu hiệu
Thời Vận
Niên, nguyệt, nhật, thời
Ứng Dụng
Thời cuộc, phương vị, quyết sách
Thực Hành
Lập bàn, luận bàn, nghiệm việc
Nhập Môn Lục Nhâm
Tam thức, khóa, truyền, tướng
Thiên Bàn & Địa Bàn
Mười hai chi và bàn xoay
Tứ Khóa
Bốn khóa và tình thế ban đầu
Tam Truyền
Sơ, Trung, Mạt truyền
Thập Nhị Thiên Tướng
Quý Nhân, Đằng Xà, Thanh Long...
Nguyệt Tướng & Chiêm Thời
Tiết khí, giờ hỏi, quý nhân
Can Chi & Lục Thân
Nhật can, nhật chi, dụng thần
Cách Cục
Cát hung, phục ngâm, phản ngâm
Ứng Dụng
Việc người, tin tức, tranh chấp
Thực Hành
Lập khóa, luận truyền, nghiệm việc
Mệnh lý
Các hệ luận mệnh theo lá số, tứ trụ, Hà Lạc, tinh bàn và danh tính.
Nhập Môn Tử Vi
Cung, sao, hạn, hóa
Lập Lá Số
Năm tháng ngày giờ sinh
Mệnh Thân & Cục
Mệnh, Thân, ngũ hành cục
Mười Hai Cung
Mệnh, Tài, Quan, Phúc...
Chính Tinh
14 sao chủ đạo
Phụ Tinh & Sát Tinh
Cát tinh, hung tinh, trợ lực
Tứ Hóa
Lộc, Quyền, Khoa, Kỵ
Hạn Vận
Đại hạn, tiểu hạn, lưu niên
Luận Giải
Mệnh cục, nghề nghiệp, gia đạo
Thực Hành
Đọc lá số và kiểm chứng
Nhập Môn Bát Tự
Tứ trụ, tám chữ, nhật chủ
Lập Tứ Trụ
Năm, tháng, ngày, giờ sinh
Thiên Can & Địa Chi
Tàng can, hợp xung, hình hại
Nhật Chủ & Vượng Suy
Thân vượng, thân nhược, cân bằng
Thập Thần
Tài, Quan, Ấn, Thực, Tỷ Kiếp
Dụng Thần Hỷ Kỵ
Điều hậu, thông quan, phù ức
Cách Cục
Chính cách, biến cách, thành bại
Đại Vận & Lưu Niên
Khởi vận, lưu niên, tuế vận
Luận Mệnh
Tính cách, nghề nghiệp, tài lộc
Thực Hành
Đọc tứ trụ và kiểm chứng
Nhập Môn Hà Lạc
Bát tự, Hà Lạc và quẻ Dịch
Lập Bát Tự Hà Lạc
Tứ trụ, quy số, an quẻ
Hà Đồ Lạc Thư
Số, ngũ hành, cửu cung
Tiên Thiên Quẻ
Mệnh quẻ và khí chất nền
Hậu Thiên Quẻ
Hoàn cảnh và vận trình
Nguyên Đường & Hào Vị
Hào vị, trung chính, biến hóa
Đại Vận
Vận quẻ, hào vận, nguyên cục
Lưu Niên
Năm vận và hào trọng điểm
Luận Giải
Mệnh quẻ, khí chất, vận trình
Thực Hành
Lập số Hà Lạc và kiểm chứng
Nhập Môn Tinh Mệnh
Tinh bàn, cung vị, tinh diệu
Thiên Văn Căn Bản
Hoàng đạo, cung độ, tinh tượng
Thất Chính Tứ Dư
Nhật nguyệt, ngũ tinh, tứ dư
Thập Nhị Cung
Mệnh, Tài, Quan, Phúc...
Nhị Thập Bát Tú
Tú độ và mệnh cách
Mệnh Cung & Thân Cung
Mệnh Thân và khí chất
Cung Độ & Tinh Diệu
Miếu vượng, hội chiếu, xung chiếu
Quả Lão Tinh Tông
Nguồn mạch và phép đọc tinh bàn
Hạn Vận
Đại hạn, tiểu hạn, lưu niên
Thực Hành
Lập tinh bàn và kiểm chứng
Nhập Môn
Tên gọi, danh xưng, khí chất
Âm Nghĩa
Âm đọc, nghĩa chữ, ý tượng
Ngũ Hành
Âm, nghĩa, chữ và sinh khắc
Can Chi & Bản Mệnh
Phối tên với nền mệnh
Số Lý
Nét chữ, số cách, tam tài
Hình Âm Nghĩa
Hình chữ, thanh vận, hài âm
Tên & Danh Xưng
Tên gọi, hiệu, nghệ danh
Đổi Tên & Dụng Danh
Ứng dụng thận trọng
Thực Hành
Phiếu phân tích và kiểm chứng
Tướng học
Quan sát hình, thần, khí sắc, tướng tay, nốt ruồi và luận về sửa tướng.
Cấu Trúc Cơ Bản
Tam đình - Ngũ nhạc
Phương Pháp
Hình - thần - khí
Cốt Tướng
Cốt cách & thân hình
Ngũ Quan
Mắt, Mũi, Miệng...
Thập Nhị Cung
12 cung số mệnh
Nốt Ruồi
Vị trí, sắc thái, cung vị
Hình & Sắc
Ngũ hành, thần thái
Khí Sắc Theo Thời
Sắc diện và thời vận
Động Tướng
Dáng đi, cử chỉ, giọng nói
Sửa Tướng
Tướng biến và giới hạn
Ứng Dụng
Lãnh đạo, phu thê...
Thực Hành
Bài tập và nghiệm tướng
Tổng Quan
Bàn tay, chỉ tay và phép quan sát
Hình Bàn Tay
Dài ngắn, dày mỏng, mềm cứng
Lòng Bàn Tay
Gò, sắc, vân và độ đầy lõm
Ngón Tay
Ngón cái, ngón trỏ, đốt ngón
Móng Tay
Hình móng, sắc móng, khí huyết
Đường Chỉ Tay
Sinh đạo, trí đạo, tâm đạo
Sắc Tay & Khí Huyết
Sắc nhuận, khô trệ, hàn nhiệt
Thực Hành
Phiếu quan sát và nghiệm tay
Phong thủy
Dương trạch, vật phẩm, âm trạch, Tam Hợp, Đại Quái, hình thế và lý khí.
Tổng Quan
Nhà ở và dương cơ
La Kinh & 24 Sơn
Tọa hướng và đo đạc
Loan Đầu
Hình thế, minh đường, thủy khẩu
Bát Trạch
Mệnh quái, du niên, cửa bếp
Huyền Không
Cửu vận và phi tinh
Nội Cục
Cửa, bếp, phòng, bàn thờ
Hóa Giải
Điều chỉnh khí và công năng
Nhà Phố & Chung Cư
Không gian đô thị hiện đại
Thực Hành
Khảo sát, đo hướng, phối pháp
Nhập Môn
Vật phẩm là phụ trợ, không thay thế bố cục
Ngũ Hành
Chất liệu, màu sắc, hình dạng
Linh Vật
Tỳ hưu, thiềm thừ, long quy...
Chiêu Tài
Tài vị, nước, cây, vật tụ khí
Trấn Trạch
Ổn định khí trường và tâm thế
Hóa Sát
Gương, hồ lô, chuông gió, bình phong
Cây & Đá
Sinh khí, chất liệu, vị trí đặt
Bài Trí
Vị trí, hướng, cao thấp, động tĩnh
An Vị & Bảo Quản
Thanh sạch, thay mới, không lạm dụng
Kiêng Kỵ
Sai vị trí, sai mục đích, quá nhiều vật
Thực Hành
Phiếu chọn vật phẩm và đối chiếu
Tổng Quan
Mộ phần và khí mạch
Loan Đầu
Hình thế núi, đất, nước
Long Huyệt Sa Thủy
Bốn yếu tố nền tảng
Minh Đường
Khoảng tụ khí trước huyệt
Tọa Hướng
24 sơn và phân kim
Thủy Pháp
Nước đến, nước đi, thủy khẩu
Trạch Nhật
An táng, cải táng, tu sửa
Kiêng Kỵ
Xung sát và giới hạn tự xem
Thực Hành
Khảo sát và ghi nhận mộ phần
Nhập Môn
Long, thủy, hướng, cục
Long Pháp
Lai long, nhập thủ, phân cục
Thủy Pháp
Thủy lai, thủy khứ, thủy khẩu
Tứ Đại Cục
Kim, Mộc, Thủy, Hỏa cục
Song Sơn Ngũ Hành
24 sơn và ngũ hành long thủy
Trường Sinh
Mười hai vị long thủy
Lập Hướng
Hướng, phân kim, kiêm hướng
Dương Trạch
Nhà ở theo phép Tam Hợp
Âm Trạch
Mộ phần theo long thủy hướng
Thực Hành
Phiếu khảo sát long thủy hướng
Nhập Môn
Đại quái và lý khí nâng cao
Quẻ Vận & Quái Khí
Vận khí trong 64 quẻ
64 Quẻ
Phân cung, phân vận, phân khí
Tiên Hậu Thiên
Quẻ, số, phương vị
Ai Tinh
Phép ai tinh trong đại quái
Long Sơn Hướng Thủy
Phối quẻ với hình thế
Linh Chính & Thư Hùng
Cặp khí và phép phối hợp
Lập Cục
Từ tọa hướng đến quẻ cục
Ứng Dụng
Dương cơ, âm phần, thời vận
Thực Hành
Bảng lập quẻ và đối chiếu
Các Nội Dung Khác
Trình Đạo Truyện Thơ Đạo Đức
Kinh Dịch
Kinh